Driver PING G440 LST
Free hosel, trọng tâm thấp
LST đặc biệt hợp swing nhanh: ít spin, kiểm soát tốt hơn với quỹ đạo xuyên gió. Mặt gậy nảy hơn, tổng trọng lượng nhẹ hơn và cán dài hơn (46") cho tốc độ và khoảng cách lớn hơn mà vẫn giữ độ phân tán hẹp. Free Hosel và crown Carbonfly Wrap tiết kiệm khối lượng, tạo trọng tâm thấp nhất của PING, tăng độ dễ đánh và cho âm thanh trầm, dễ chịu hơn.
Công nghệ & điểm nổi bật
- FREE HOSEL, TRỌNG TÂM THẤP: Khối lượng bớt ra từ một phần hosel được dồn xuống thấp, tạo trọng tâm thấp nhất của PING, gần đường lực hơn – thêm khoảng cách và dễ giữ bóng trên fairway.
- MẶT GẬY NẢY, MỎNG HƠN: Chiều cao mặt thấp hơn cho phép làm mặt mỏng và nảy hơn – tốc độ bóng cao, ổn định trên toàn mặt gậy, kể cả vùng gót cao.
- ÂM THANH DỄ CHỊU: Crown Carbonfly Wrap tiết kiệm khối lượng, dồn xuống để hạ trọng tâm, đảm bảo độ dễ đánh và cho âm thanh trầm, dễ chịu khi tiếp bóng.
- TẠO ĐƯỜNG BÓNG: Tạ sau 29 g đảm bảo độ dễ đánh và chỉnh được vị trí draw, fade hoặc neutral để điều chỉnh đường bóng và quỹ đạo.
- TRAJECTORY TUNING 2.0: Hosel nhẹ 8 vị trí cho phép chỉnh loft (±1,5°) và lie (phẳng hơn chuẩn tới 3°) để tinh chỉnh đường bóng.
- CÁN AFTERMARKET: Project X Denali Red đối trọng, quỹ đạo cao, spin trung bình – cao, hợp nhịp swing vừa phải. Mitsubishi Tensei 1K Black bay thấp, spin thấp, giữ torque thấp với swing nhanh.
- CÁN DO PING THIẾT KẾ: PING ALTA CB Blue đối trọng, nhẹ hơn giúp tăng tốc độ đầu gậy, góc bay trung bình – cao đến cao. Tour 2.0 Black bay thấp, spin thấp – hợp tốc độ swing cao. Tour 2.0 Chrome cho đường bóng thấp – trung bình đến trung bình, kiểm soát và chính xác.
Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn loft, cán, grip và thông số phù hợp với cú đánh của bạn.
Hình ảnh và thông tin theo ping.com; nội dung tiếng Việt do LionGolf biên dịch. Liên hệ LionGolf để được tư vấn và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Loft (độ mở mặt gậy) | 9.0°, 10.5° |
|---|---|
| Thể tích đầu gậy | 450 cc |
| Tay thuận | RH, LH |
Thông số theo hãng
| Loft | Chỉnh loft | Chiều dài | Lie trung bình | Trọng lượng đầu | Thể tích | Swingweight |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9° | ±1.5 | 46" | 57° | 205 g | 450 cc | D4 |
| 10.5° | ±1.5 | 46" | 57° | 205 g | 450 cc | D4 |
Nguồn: ping.com. Đây là thông số thiết kế, có thể chênh lệch do dung sai sản xuất. Chiều dài chuẩn theo cán ALTA CB Blue 50. Chiều dài chuẩn với cán PING Tour 2.0 Chrome hoặc Black, Mitsubishi Tensei 1K và Project X Denali Red là 45 1/2". Swingweight chuẩn với cán Project X Denali Red 60 cao hơn chuẩn 1 điểm. Swingweight chuẩn với cán Mitsubishi Tensei 1K Black 65 cao hơn chuẩn 2 điểm. Swingweight chuẩn cấu hình HL (High Launch) với cán ALTA Quick là D3 (flex 35) và D4 (flex 45). Chiều dài chuẩn cho cấu hình HL (High Launch) là 46". Góc lie là trung bình của 5 vị trí loft điều chỉnh ghi trên hosel. Có phiên bản tay trái và tay phải.
Cán tiêu chuẩn
| Cán | Flex · trọng lượng | Góc bay |
|---|---|---|
| PING ALTA CB Blue 50 | Soft Regular 49 g, Regular 51 g, Stiff 55 g | Cao / Trung bình – cao |
| PING Tour 2.0 Chrome 65 | Regular 56 g, Stiff 61 g, X-Stiff 66 g | Thấp – trung bình / Trung bình |
| PING Tour 2.0 Black 65 | Stiff 60 g, X-Stiff 66 g | Thấp |
| Mitsubishi Tensei 1K Black 65 | Stiff 65 g, X-Stiff 67 g | Thấp – trung bình |
| Project X Denali Red 50 | 5.5 49 g, 6.0 49 g | Cao |
| Project X Denali Red 60 | 5.5 56 g, 6.0 56 g, 6.5 58 g | Trung bình / Trung bình – cao |
| PING ALTA Quick | 35 38 g, 45 45 g | Cao |
Nguồn: ping.com. Có thêm cán tuỳ chọn / aftermarket – liên hệ LionGolf.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Driver PING G440 LST
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất








