Bộ Sắt PING i230
Cảm giác, âm thanh cao cấp
Đánh đúng khoảng cách với cây sắt kiểu Tour đã được kiểm chứng, cho khoảng cách ổn định, dễ đoán và độ phân tán hẹp. Miếng chèn elastomer hoạt tính tạo khối lượng tự do để hạ trọng tâm, thêm khoảng cách và cải thiện cảm giác, âm thanh cùng huy hiệu đa vật liệu. Mép trước bo tròn hơn giúp tiếp cỏ mượt, tiếp bóng sạch. Có 3–9, PW, UW.
Công nghệ & điểm nổi bật
- CẢM GIÁC, ÂM THANH CAO CẤP: Cảm giác và âm thanh dễ chịu đồng đều ở mọi cây sắt nhờ huy hiệu cavity 4 lớp giảm tần số không mong muốn, phối hợp với miếng chèn elastomer mềm sau huy hiệu trong đầu thép không gỉ 431.
- TRỌNG TÂM THẤP, MOI CAO: Elastomer hoạt tính tiết kiệm đáng kể khối lượng, dồn xuống để hạ trọng tâm thêm khoảng cách và (cùng tạ tungsten ở mũi và đầu cán) tăng độ dễ đánh. Elastomer gia cố mặt gậy, uốn và truyền năng lượng ổn định hơn – bóng bay cao, mạnh hơn.
- MÉP TRƯỚC BO TRÒN: Thiết kế đế tương tự i210 đã được kiểm chứng trên Tour, mép trước bo tròn hơn và bounce vừa đủ giúp tiếp cỏ mượt, tiếp bóng sạch, chắc.
- RÃNH MICROMAX: Rãnh MicroMax phay chính xác cho góc bay và spin ổn định – chính xác ở sắt dài, kiểm soát tốt hơn ở sắt ngắn và wedge, nhất là khi ướt: rãnh và mạ chrome HydroPearl 2.0 đảm bảo góc bay thấp với spin cao.
- SẮT DÀI GỌN: Để đưa mặt gậy ổn định và chính xác hơn ở sắt dài, sắt 3–5 gọn hơn i210 một chút; sắt giữa và ngắn có chiều dài đầu tương tự – dáng kiểu Tour đồng nhất cả bộ. Ảnh: sắt 4 (trái) và sắt 7.
- KHOẢNG CÁCH ĐỀU: i230 cho khoảng cách dễ đoán, lặp lại được cùng khả năng kiểm soát để đánh đúng khoảng cách – khoảng cách đều giữa các gậy như mong đợi ở sắt cho golfer giỏi.
- CÁN THEO FITTING: Có nhiều lựa chọn cán, gồm cán thép True Temper DG 105 bay trung bình và cán graphite PING ALTA CB Black bay trung bình – cao, ổn định, cảm giác đồng đều.
Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn loft, cán, grip và thông số phù hợp với cú đánh của bạn.
Hình ảnh và thông tin theo ping.com; nội dung tiếng Việt do LionGolf biên dịch. Liên hệ LionGolf để được tư vấn và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Tay thuận | RH, LH |
|---|
Thông số theo hãng
| Gậy | Loft | Loft Power Spec | Loft Retro Spec | Chiều dài | Lie | Offset | Bounce | Swingweight |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sắt 3 | 19° | 19° | 21° | 39" | 59° | 0.2" | 5° | D1 |
| Sắt 4 | 22.5° | 22° | 24.5° | 38.875" | 59.8° | 0.17" | 6° | D1 |
| Sắt 5 | 26° | 25° | 28° | 38.25" | 60.5° | 0.14" | 7° | D1 |
| Sắt 6 | 29.5° | 28° | 31.5° | 37.625" | 61.3° | 0.12" | 8° | D1 |
| Sắt 7 | 33° | 31.5° | 35° | 37" | 62° | 0.09" | 9° | D1 |
| Sắt 8 | 37° | 35.5° | 39° | 36.5" | 62.8° | 0.07" | 10.5° | D1 |
| Sắt 9 | 41° | 40° | 43° | 36" | 63.5° | 0.05" | 12° | D1.5 |
| PW | 45° | 44.5° | 47° | 35.5" | 64.1° | 0.03" | 13° | D2 |
| UW | 50° | 49.5° | 52° | 35.5" | 64.1° | 0.02" | 13° | D2 |
Nguồn: ping.com. Đây là thông số thiết kế, có thể chênh lệch do dung sai sản xuất. Góc lie theo Color Code Đen ở chiều dài chuẩn. Power Spec Loft là tuỳ chọn fitting cho golfer muốn tăng khoảng cách sắt hoặc giảm spin để đạt quỹ đạo mong muốn – cấu hình loft thiết kế riêng, tăng sức mạnh mà không ảnh hưởng thiết kế gậy. Retro Spec Loft là tuỳ chọn fitting nếu bạn ưu tiên độ chính xác và quỹ đạo cao để dừng bóng hơn là khoảng cách – tạo khoảng cách hợp lý để dùng 3 wedge hoặc thông số loft cổ điển. Góc bounce thay đổi nhẹ nếu đặt loft khác chuẩn. Swingweight chuẩn của gậy cán graphite nhẹ hơn 2–3 điểm so với bảng, tuỳ flex cán. Swingweight đạt được tuỳ tổ hợp cán, chiều dài và grip. Có phiên bản tay trái và tay phải.
Cán tiêu chuẩn
| Cán | Flex · trọng lượng | Góc bay |
|---|---|---|
| PING AWT 2.0 | Regular 98 g, Stiff 104 g, X-Stiff 119 g | Thấp – trung bình / Trung bình / Trung bình – cao |
| PING ALTA CB Black | Soft Regular 65 g, Regular 72 g, Stiff 82 g | Cao / Trung bình / Trung bình – cao |
| True Temper Dynamic Gold | S300 124 g, X100 124 g | Thấp / Thấp – trung bình |
| True Temper Dynamic Gold 120 | S300 112 g, X100 114 g | Thấp |
| Nippon N.S. Pro Modus 3 Tour 105 | Regular 103 g, Stiff 106 g, X-Stiff 112 g | Trung bình – cao |
| Nippon N.S. Pro Modus 3 Tour 115 | Regular 108 g, Stiff 109 g, X-Stiff 110 g | Trung bình |
| UST Recoil Dart | 65A (F2) 61 g, 75R (F3) 72 g, 75S (F4) 78 g | Trung bình |
| True Temper Elevate MPH 95 | Regular 93 g, Stiff 94 g | Cao |
Nguồn: ping.com. Có thêm cán tuỳ chọn / aftermarket – liên hệ LionGolf.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Bộ Sắt PING i230
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất






