Bộ Sắt PING Blueprint S
Rèn cho người giỏi nhất
Phát triển sau nhiều thử nghiệm với các golfer Tour hàng đầu để đảm bảo kiểm soát và chính xác, Blueprint S thêm độ dễ đánh để giúp giảm điểm. Đầu rèn hoàn toàn từ thép carbon 8620, lưng cavity gọn, trọng tâm tối ưu cho khoảng cách và kiểm soát quỹ đạo. Precision-Pocket Forging – quy trình đã cấp bằng sáng chế tạo hốc trong cavity – tiết kiệm khối lượng để tăng độ dễ đánh ở sắt 3, 4, 5.
Công nghệ & điểm nổi bật
- RÈN CHO NGƯỜI GIỎI NHẤT: Nhiều thử nghiệm với các golfer Tour hàng đầu cho nhiều hiểu biết khi phát triển Blueprint S. Không bỏ qua chi tiết nào – khác biệt trong dòng sắt rèn, mang độ chính xác tạo cú đánh và hiệu năng giảm điểm mà những golfer giỏi nhất thế giới đòi hỏi.
- PRECISION-POCKET FORGING: Bằng kỹ thuật đã cấp bằng sáng chế, một hốc được rèn vào cavity của sắt 3, 4, 5, tiết kiệm 10 g dồn ra để tăng MOI, thêm độ dễ đánh. Miếng chèn elastomer đảm bảo cảm giác và âm thanh chắc.
- DÁNG ĐƯỢC GOLFER GIỎI ƯA CHUỘNG: Dáng gọn với topline mỏng, offset tối thiểu và đầu gậy ngắn hơn, nhìn đẹp khi vào bóng. Kết quả làm việc cùng golfer Tour của PING – những người muốn sắt dáng blade để điều khiển bóng và kiểm soát.
- MẶT VÀ RÃNH PHAY: Rãnh phay chính xác cho góc bay và spin tối ưu. Trong thử nghiệm với golfer Tour, Blueprint S cho tốc độ bóng cao hơn các thế hệ trước, đồng thời đỉnh bóng cao hơn để giữ bóng trên green.
- ĐẾ HẸP HƠN: Vít mũi và tạ đầu cán mật độ cao cho phép tinh chỉnh swingweight. Đế hẹp tiếp cỏ ổn định trong mọi điều kiện. Loft giống Blueprint T và i230 để kết hợp bộ.
- CÁN, GRIP: Cán chuẩn True Temper Dynamic Gold 120: quỹ đạo thấp, spin thấp, chính xác chuẩn Tour trong cán thép nhẹ hơn. Grip chuẩn Golf Pride Tour Velvet: bề mặt chống trượt đã cấp bằng sáng chế, phản hồi tốt mà vẫn êm tay.
Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn loft, cán, grip và thông số phù hợp với cú đánh của bạn.
Hình ảnh và thông tin theo ping.com; nội dung tiếng Việt do LionGolf biên dịch. Liên hệ LionGolf để được tư vấn và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Tay thuận | RH, LH |
|---|
Thông số theo hãng
| Gậy | Loft | Loft Power Spec | Loft Retro Spec | Chiều dài | Lie | Offset | Bounce | Swingweight |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sắt 3 | 19° | 19° | 21° | 39" | 59° | 0.17" | 4° | D2 |
| Sắt 4 | 22.5° | 22° | 24.5° | 38.5" | 59.8° | 0.15" | 5° | D2 |
| Sắt 5 | 26° | 25° | 28° | 38" | 60.5° | 0.12" | 6° | D2 |
| Sắt 6 | 29.5° | 28° | 31.5° | 37.5" | 61.3° | 0.1" | 7° | D2 |
| Sắt 7 | 33° | 31.5° | 35° | 37" | 62° | 0.08" | 8° | D2 |
| Sắt 8 | 37° | 35.5° | 39° | 36.5" | 62.8° | 0.06" | 9° | D2 |
| Sắt 9 | 41° | 40° | 43° | 36" | 63.5° | 0.04" | 10.5° | D2 |
| PW | 45° | 44.5° | 47° | 35.5" | 64.1° | 0.02" | 11.5° | D3 |
Nguồn: ping.com. Đây là thông số thiết kế, có thể chênh lệch do dung sai sản xuất. Góc lie theo Color Code Đen ở chiều dài chuẩn. Power Spec Loft là tuỳ chọn fitting cho golfer muốn tăng khoảng cách sắt hoặc giảm spin để đạt quỹ đạo mong muốn – cấu hình loft thiết kế riêng, tăng sức mạnh mà không ảnh hưởng thiết kế gậy. Retro Spec Loft là tuỳ chọn fitting nếu bạn ưu tiên độ chính xác và quỹ đạo cao để dừng bóng hơn là khoảng cách – tạo khoảng cách hợp lý để dùng 3 wedge hoặc thông số loft cổ điển. Góc bounce thay đổi nhẹ nếu đặt loft khác chuẩn. Swingweight đạt được tuỳ tổ hợp cán, chiều dài và grip. Có phiên bản tay trái và tay phải.
Cán tiêu chuẩn
| Cán | Flex · trọng lượng | Góc bay |
|---|---|---|
| True Temper Dynamic Gold 120 | S300 112 g, X100 114 g | Thấp |
| PING AWT 2.0 | Regular 98 g, Stiff 104 g, X-Stiff 119 g | Thấp – trung bình / Trung bình / Trung bình – cao |
| True Temper Dynamic Gold Mid 100 | R300 105 g, S300 105 g | Trung bình |
| True Temper Dynamic Gold | S300 124 g, X100 124 g | Thấp / Thấp – trung bình |
| KBS Tour | Regular 104 g, Stiff 114 g, X-Stiff 124 g | Thấp – trung bình / Trung bình |
| Nippon N.S. Pro Modus 3 Tour 105 | Regular 103 g, Stiff 106 g, X-Stiff 112 g | Trung bình – cao |
| Nippon N.S. Pro Modus 3 Tour 115 | Regular 108 g, Stiff 109 g, X-Stiff 110 g | Trung bình |
| PING ALTA CB Black | Soft Regular 65 g, Regular 72 g, Stiff 82 g | Cao / Trung bình / Trung bình – cao |
| True Temper Elevate MPH 95 | Regular 93 g, Stiff 94 g | Cao |
| UST Recoil Dart | 65A (F2) 61 g, 75R (F3) 72 g, 75S (F4) 78 g | Trung bình |
Nguồn: ping.com. Có thêm cán tuỳ chọn / aftermarket – liên hệ LionGolf.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Bộ Sắt PING Blueprint S
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất





