Driver Mizuno JPX ONE
Tốc độ của tương lai
JPX ONE là driver đầu tiên trên thế giới dùng mặt NANOALLOY™. Cấu trúc polymer phân tán ở cấp vi mô giúp mặt gậy thay đổi độ đàn hồi khi va chạm, giảm hao hụt năng lượng do biến dạng – tốc độ bóng tăng trên vùng mặt rộng hơn.
JPX ONE có đầu lớn hơn một chút cho độ ổn định cao và bóng bay thẳng hơn; JPX ONE SELECT có dáng kiểu Tour, dùng cùng công nghệ JPX ONE.
Công nghệ & điểm nổi bật
- Mặt NANOALLOY™: mặt driver NANOALLOY™ đầu tiên trên thế giới: polymer hiệu năng cao phân tán ở cấp nano, thay đổi độ đàn hồi khi va chạm tốc độ cao, giữ năng lượng bóng – tốc độ bóng cao trên vùng mặt rộng hơn.
- Chịu va đập vượt trội: cho phép mặt gậy mỏng hơn 11%, vùng CORAREA lớn hơn.
- Mặt CORTECH mới: bản đồ độ dày thiết kế riêng cho NANOALLOY™, mỏng hơn 0,25–0,35 mm ở vùng dày nhất so với ST-MAX.
- Cấu trúc đầu gậy: mặt NANOALLOY™, mặt titan rèn, crown composite siêu nhẹ, thân Ti811, adaptor Quick Switch và tạ sau 11 g.
- Hai mẫu: JPX ONE: đầu lớn hơn chút, trọng tâm thấp và sâu, MOI cao, bóng bay thẳng – hợp hầu hết golfer. JPX ONE SELECT: dáng 460cc gọn kiểu Tour, trọng tâm nông cho spin thấp, xu hướng bóng thẳng đến fade nhẹ.
- Chỉnh Quick Switch: chỉnh loft 4 độ để tinh chỉnh dáng nhìn và quỹ đạo bóng.
Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn loft, cán, grip và thông số phù hợp với cú đánh của bạn.
Hình ảnh và thông tin theo mizunogolf.com; nội dung tiếng Việt do LionGolf biên dịch. Liên hệ LionGolf để được tư vấn và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Loft (độ mở mặt gậy) | 9.0°, 10.5°, 12.0° |
|---|---|
| Giới tính | 56.5° – 62° |
| Thể tích đầu gậy | 460 cc |
| Tay thuận | RH, LH |
JPX ONE – thông số theo hãng
| Mẫu | Loft chỉnh được (°) | Lie chỉnh được (°) | Thể tích | Chiều dài |
|---|---|---|---|---|
| JPX ONE 9 | 7.0–11.0 | 59.0–62.0 | 460cc | 45.75″ |
| JPX ONE 10.5 | 8.5–12.5 | 59.0–62.0 | 460cc | 45.75″ |
| JPX ONE 12 | 10.0–14.0 | 59.0–62.0 | 460cc | 45.75″ |
| Tay thuận | 10.5: phải & trái; 9 & 12: chỉ tay phải |
Nguồn: mizunogolf.com. 1 inch = 25,4 mm.
JPX ONE SELECT – thông số theo hãng
| Mẫu | Loft chỉnh được (°) | Lie chỉnh được (°) | Thể tích | Chiều dài |
|---|---|---|---|---|
| JPX ONE SELECT 9 | 7.0–11.0 | 56.5–59.5 | 460cc | 45.75″ |
| JPX ONE SELECT 10.5 | 8.5–12.5 | 56.5–59.5 | 460cc | 45.75″ |
| Tay thuận | 9: phải & trái; 10.5: chỉ tay phải |
Nguồn: mizunogolf.com. 1 inch = 25,4 mm.
| SKU | Phiên bản | Tay thuận |
|---|---|---|
| MZ-JPX-ONE-9-RH | JPX ONE 9° | Phải |
| MZ-JPX-ONE-10.5-RH | JPX ONE 10.5° | Phải |
| MZ-JPX-ONE-10.5-LH | JPX ONE 10.5° | Trái |
| MZ-JPX-ONE-12-RH | JPX ONE 12° | Phải |
| MZ-JPX-ONE-SELECT-9-RH | JPX ONE SELECT 9° | Phải |
| MZ-JPX-ONE-SELECT-9-LH | JPX ONE SELECT 9° | Trái |
| MZ-JPX-ONE-SELECT-10.5-RH | JPX ONE SELECT 10.5° | Phải |
Nhận tư vấn
Tư vấn về Driver Mizuno JPX ONE
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất


