Fujikura AXIOM
Tự tin bắt đầu từ sự ổn định
Loại cán: Cán gậy sắt
Cây cán sắt khiến bạn bỏ cán thép. AXIOM mang lại sự kết hợp tối ưu giữa cảm giác và độ ổn định cho gậy sắt.
Công nghệ VeloCore chủ lực đã làm nên thành công toàn cầu của VENTUS nay có trên một cán sắt composite mới đầy sáng tạo.
AXIOM mở ra kỷ nguyên mới cho cán sắt chú trọng hiệu suất, mang lại độ nhất quán, ổn định tối đa và khả năng điều bóng (workability) vượt trội, giúp golfer cực kỳ tự tin trong từng cú swing.
AXIOM là sản phẩm được phát triển trong nhiều năm. Sự đổi mới, công nghệ và thiết kế kết hợp để tạo ra chuẩn mực mới cho hiệu suất cán sắt. Được trang bị công nghệ VeloCore mang tính cách mạng để khai mở trọn vẹn tiềm năng của người chơi.
Các phiên bản
- AXIOM 75: Lựa chọn graphite trọng lượng truyền thống với độ ổn định và chính xác ấn tượng trong cấu hình nhẹ. Có nhiều flex, người chơi có được độ nhất quán như cán nặng mà không mất tốc độ hay cảm giác.
- AXIOM 95: Lựa chọn trọng lượng trung bình mới bổ sung năm 2025 dựa trên phản hồi của người chơi và thợ fitting. AXIOM 95 R và S mở rộng lựa chọn, giúp nhiều người chơi hơn có thể đưa lợi ích của công nghệ VeloCore vào gậy sắt.
- AXIOM 105: Lựa chọn trọng lượng trung bình phù hợp nhiều tốc độ swing. AXIOM 105 S và X nhẹ hơn cán thép truyền thống mà không mất khả năng kiểm soát.
- AXIOM 125: Lựa chọn nặng hơn cho người chơi có sức mạnh và tốc độ, đáp ứng cả những người đánh bóng mạnh nhất. Với torque cực thấp, dưới 2° trong cả bộ, người chơi có độ ổn định cực cao và giảm xoắn khi tiếp bóng mà vẫn giữ đủ cảm giác khi swing và ở giai đoạn chuyển tiếp.
Công nghệ & tính năng
- Công nghệ VeloCore: Cấu trúc lõi chéo (bias core) đa vật liệu độc quyền tạo độ ổn định vượt trội trong giai đoạn chuyển tiếp và khi tiếp bóng. Với AXIOM, VeloCore được điều chỉnh riêng để kết quả đột phá mà người chơi đã trải nghiệm trên cán gỗ VENTUS cũng ấn tượng như vậy trên gậy sắt. Công nghệ VeloCore tăng độ ổn định của gậy khi swing và lúc tiếp bóng, giúp đánh hiệu quả hơn và cải thiện cả những cú đánh lệch tâm. Độ nhất quán, chính xác và khoảng cách tốt hơn giúp golfer đưa bóng gần mục tiêu thường xuyên hơn.
- enso®: Dùng để hiểu rõ và phân tích mối quan hệ giữa cán và golfer trong toàn bộ cú swing. Enso® là hệ thống camera ghi chuyển động 3D dùng cho nghiên cứu – phát triển và fitting. Hãng dùng 10 camera ghi chuyển động tốc độ cao (trên 1.000 khung hình/giây) cùng nhiều cảm biến gắn dọc thân cán và trên đầu gậy – loại cảm biến dùng trong làm phim hoạt hình CGI. Camera và cảm biến phối hợp cho thấy cán uốn, xoắn ra sao và ảnh hưởng tổng thể của cán lên đầu gậy. Theo Fujikura, chưa nhà sản xuất cán thay thế (aftermarket) nào khác dùng công nghệ và dữ liệu kiểu này khi thiết kế cán golf.
- Thiết kế cán song song 3 phần: Thiết kế cán song song 3 phần sáng tạo, lần đầu tiên xuất hiện, cho hiệu suất riêng biệt trong cả bộ gậy sắt. Kỹ thuật xếp lớp và bố trí vật liệu tiên tiến được điều chỉnh cho từng phần để giữ trọng lượng ổn định và kết quả nhất quán. Các phần song song riêng biệt giúp giảm tối đa việc cắt tip, cho phép đưa vật liệu cao cấp xuống sâu hơn trên thân cán để tăng hiệu suất.
- Hiệu suất sắt dài: Cán AXIOM song song dài (long parallel) dành cho chiều dài sắt 2, 3 và 4, giúp tối đa khoảng cách bay (carry) mà vẫn kiểm soát được góc bay và spin để bóng dừng tốt trên green.
- Linh hoạt ở sắt trung: Cán AXIOM song song giữa (mid parallel) dành cho chiều dài sắt 5, 6 và 7, cho khả năng điều bóng tối đa với độ nhất quán ấn tượng từ tee đến green. Tạo đường bóng mong muốn, kiểm soát đường bay và góc bay chưa bao giờ dễ như vậy.
- Ghi điểm với sắt ngắn: Cán AXIOM song song ngắn (short parallel) dành cho chiều dài sắt 8, 9 và wedge, cho độ chính xác, nhất quán cực cao và độ tản bóng hẹp ở những gậy ghi điểm, giúp bóng gần cờ hơn và cú putt ngắn hơn.
LP = Long Parallel – song song dài (sắt 2) · MP = Mid Parallel – song song giữa (sắt 5) · SP = Short Parallel – song song ngắn (sắt 8)
*Torque giảm dần qua các gậy trong bộ. *Cán AXIOM song song có tip .370 song song, có thể cắt để lắp vào hosel tip côn .355. Xem hướng dẫn cắt tip của hãng để biết chi tiết khi lắp ráp.
*Cán AXIOM tip côn (taper tip) có cùng thiết kế với bản song song, nhưng mỗi cây đã được làm côn và cắt tip sẵn cho từng gậy sắt tương ứng.
Hình ảnh và thông tin theo website chính hãng Fujikura (fujikuragolf.com). Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn cán (fitting) và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Flex (độ cứng) | R2, R, S, X |
|---|---|
| Weight (độ nặng) | 75 – 125 g |
| Tip (kích thước đầu tip) | 0.370 inch, 0.355 inch |
Thông số kỹ thuật theo hãng
| Model | Flex | Phần song song | Chiều dài (inch) | Trọng lượng (g) | Độ cứng tip | Độ cứng đuôi | Torque (°) | Đoạn tip song song (inch) | Đường kính đuôi (inch) | Điểm uốn | Spin | Góc bay |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AXIOM 75 | R2 | LP | 40.5 | 75 | 52 | 56 | 2.6 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 75 | R2 | MP | 39 | 75 | 51 | 55.5 | 2.4 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 75 | R2 | SP | 37.5 | 75 | 49 | 55 | 2.3 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 75 | R | LP | 40.5 | 78 | 49 | 53 | 2.5 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 75 | R | MP | 39 | 78 | 48 | 52.5 | 2.3 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 75 | R | SP | 37.5 | 78 | 46 | 52 | 2.2 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 75 | S | LP | 40.5 | 78 | 46 | 50 | 2.4 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 75 | S | MP | 39 | 78 | 44.5 | 49.5 | 2.2 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 75 | S | SP | 37.5 | 78 | 43 | 49 | 2.1 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 95 | R | LP | 40.5 | 97 | 44 | 50 | 2.2 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 95 | R | MP | 40.5 | 97 | 43 | 49 | 2 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 95 | R | SP | 40.5 | 97 | 42 | 48 | 1.8 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 95 | S | LP | 39 | 97 | 41 | 47 | 2 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 95 | S | MP | 39 | 97 | 40 | 46 | 1.8 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 95 | S | SP | 39 | 97 | 39 | 45 | 1.6 | 2.5 | .600 | M | M | M |
| AXIOM 105 | S | LP | 40.5 | 105 | 40 | 45 | 1.9 | 2.5 | .600 | M | M/L | M/L |
| AXIOM 105 | S | MP | 39 | 105 | 39 | 45.5 | 1.7 | 2.5 | .600 | M | M/L | M/L |
| AXIOM 105 | S | SP | 37.5 | 105 | 37 | 44.5 | 1.5 | 2.5 | .600 | M | M/L | M/L |
| AXIOM 105 | X | LP | 40.5 | 105 | 37 | 42 | 1.9 | 2.5 | .600 | M/H | M/L | M/L |
| AXIOM 105 | X | MP | 39 | 105 | 36 | 41.5 | 1.7 | 2.5 | .600 | M/H | M/L | M/L |
| AXIOM 105 | X | SP | 37.5 | 105 | 34 | 41 | 1.5 | 2.5 | .600 | M/H | M/L | M/L |
| AXIOM 125 | S | LP | 40.5 | 125 | 36 | 43 | 1.6 | 2.5 | .600 | H | L | M/L |
| AXIOM 125 | S | MP | 40.5 | 125 | 35 | 42 | 1.5 | 2.5 | .600 | H | L | M/L |
| AXIOM 125 | S | SP | 40.5 | 124.5 | 34 | 41 | 1.4 | 2.5 | .600 | H | L | M/L |
| AXIOM 125 | X | LP | 40.5 | 125 | 33 | 39 | 1.5 | 2.5 | .600 | H | L | M/L |
| AXIOM 125 | X | MP | 39 | 125 | 31.5 | 38.5 | 1.4 | 2.5 | .600 | H | L | M/L |
| AXIOM 125 | X | SP | 37.5 | 125 | 30 | 38 | 1.2 | 2.5 | .600 | H | L | M/L |
Điểm uốn / spin / góc bay: L = thấp, M = trung bình, H = cao (theo ký hiệu của hãng). Nguồn: fujikuragolf.com.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Fujikura AXIOM
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất



