Bộ Sắt PING i530
Mặt rèn
Nếu bạn thích đầu gậy gọn kiểu blade và mục tiêu chính là thêm khoảng cách, i530 được thiết kế để đẩy bóng cao và xa hơn, ổn định và dễ đoán để đánh gần cờ hơn. Khoảng cách tăng từ nhiều yếu tố, gồm mặt rèn rất linh hoạt trong thân rỗng – thêm yard với độ phân tán hẹp hơn.
Công nghệ & điểm nổi bật
- MẶT RÈN: Như các thiết kế players distance trước, mặt thép maraging C300 rèn, rất linh hoạt được hàn chính xác vào thân rỗng thép không gỉ 17-4, tạo độ uốn cho mức tăng khoảng cách lớn.
- THÂN RỖNG: Thân rỗng tăng độ uốn của mặt – tốc độ bóng nhanh, xa hơn. Loft tối ưu khoảng cách đảm bảo đỉnh bóng cao, dừng bóng trên green.
- TẠO TỰ TIN: Người thích blade sẽ ưa topline mỏng, đế hẹp và mặt nông của đầu gậy gọn. Vẻ ngoài sạch, cao cấp một phần nhờ kỹ thuật gia công mới làm mỏng thành sau, tiết kiệm khối lượng để tăng độ dễ đánh và thu hẹp độ phân tán.
- NHIỀU RÃNH HƠN, NHIỀU SPIN: Rãnh MicroMax phay chính xác (khoảng cách hẹp, nhiều rãnh hơn) đảm bảo góc bay, spin ổn định và hiệu năng giảm điểm trong mọi điều kiện.
- SỨC MẠNH VÀ CẢM GIÁC: Trọng tâm thấp hơn, gần nơi tiếp bóng hơn; polymer đặt chính xác trong đầu gậy cải thiện cảm giác, âm thanh mà vẫn tối đa độ uốn mặt và tốc độ bóng. Vít mũi và tạ đầu cán tungsten tinh chỉnh swingweight.
- CÁN DG MID: Cán chuẩn True Temper Dynamic Gold Mid 100 mới với nhiều flex; Dynamic Gold Mid 115 nặng hơn chút là tuỳ chọn không phụ thu. Phần giữa cứng hơn, tip mềm hơn cho góc bay và spin trung bình, cảm giác ổn định.
Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn loft, cán, grip và thông số phù hợp với cú đánh của bạn.
Hình ảnh và thông tin theo ping.com; nội dung tiếng Việt do LionGolf biên dịch. Liên hệ LionGolf để được tư vấn và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Tay thuận | RH, LH |
|---|
Thông số theo hãng
| Gậy | Loft | Loft Power Spec | Loft Retro Spec | Chiều dài | Lie | Offset | Bounce | Swingweight |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sắt 4 | 19° | 18° | 20° | 38.875" | 60.5° | 0.2" | 6° | D1 |
| Sắt 5 | 22° | 21° | 24° | 38.25" | 61° | 0.17" | 7° | D1 |
| Sắt 6 | 25.5° | 24° | 27.5° | 37.625" | 61.5° | 0.14" | 8° | D1 |
| Sắt 7 | 29° | 27.5° | 31° | 37" | 62° | 0.12" | 9° | D1 |
| Sắt 8 | 33° | 31.5° | 34.5° | 36.5" | 62.8° | 0.09" | 10.5° | D1 |
| Sắt 9 | 37° | 36° | 38° | 36" | 63.5° | 0.07" | 12° | D1.5 |
| PW | 42° | 41° | 42.5° | 35.5" | 64.1° | 0.05" | 13° | D2 |
| UW | 47° | 46° | 47.5° | 35.5" | 64.1° | 0.03" | 13° | D2 |
Nguồn: ping.com. Đây là thông số thiết kế, có thể chênh lệch do dung sai sản xuất. Góc lie theo Color Code Đen ở chiều dài chuẩn. Power Spec Loft là tuỳ chọn fitting cho golfer muốn tăng khoảng cách sắt hoặc giảm spin để đạt quỹ đạo mong muốn – cấu hình loft thiết kế riêng, tăng sức mạnh mà không ảnh hưởng thiết kế gậy. Retro Spec Loft là tuỳ chọn fitting nếu bạn ưu tiên độ chính xác và quỹ đạo cao để dừng bóng hơn là khoảng cách – tạo khoảng cách hợp lý để dùng 3 wedge hoặc thông số loft cổ điển. Góc bounce thay đổi nhẹ nếu đặt loft khác chuẩn. Swingweight chuẩn của gậy cán graphite nhẹ hơn 2–3 điểm so với bảng, tuỳ flex cán. Swingweight đạt được tuỳ tổ hợp cán, chiều dài và grip. Có phiên bản tay trái và tay phải.
Cán tiêu chuẩn
| Cán | Flex · trọng lượng | Góc bay |
|---|---|---|
| True Temper Dynamic Gold Mid 100 | R300 105 g, S300 105 g | Trung bình |
| PING AWT 2.0 | Regular 98 g, Stiff 104 g, X-Stiff 119 g | Thấp – trung bình / Trung bình / Trung bình – cao |
| PING ALTA CB Black | Soft Regular 65 g, Regular 72 g, Stiff 82 g | Cao / Trung bình / Trung bình – cao |
| True Temper Dynamic Gold | S300 124 g, X100 124 g | Thấp / Thấp – trung bình |
| True Temper Dynamic Gold 120 | S300 112 g, X100 114 g | Thấp |
| KBS Tour | Regular 104 g, Stiff 114 g, X-Stiff 124 g | Thấp – trung bình / Trung bình |
| Nippon N.S. Pro Modus 3 Tour 105 | Regular 103 g, Stiff 106 g, X-Stiff 112 g | Trung bình – cao |
| Nippon N.S. Pro Modus 3 Tour 115 | Regular 108 g, Stiff 109 g, X-Stiff 110 g | Trung bình |
| PING ALTA Quick | 35 38 g, 45 41 g | Cao |
| UST Recoil Dart | 65A (F2) 61 g, 75R (F3) 72 g, 75S (F4) 78 g | Trung bình |
| True Temper Elevate MPH 95 | Regular 93 g, Stiff 94 g | Cao |
Nguồn: ping.com. Có thêm cán tuỳ chọn / aftermarket – liên hệ LionGolf.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Bộ Sắt PING i530
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất






